TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torrone

danh từ giống đực
/torˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il torrone · số nhiều: i torroni

torrone nghĩa là kẹo nu-ga.

Nghĩa của torrone

Danh từ · giống đực

  1. Kẹo nu-ga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a form of nougat traditionally eaten at Christmas; the penis

Câu hỏi thường gặp

torrone nghĩa là gì?

torrone (danh từ) nghĩa là kẹo nu-ga.

torrone là giống đực hay giống cái?

torrone là danh từ giống đực: il torrone, số nhiều i torroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.