torta
đi với mạo từ: la torta · số nhiều: le torte
torta nghĩa là bánh, bánh ngọt.
Nghĩa của torta
Danh từ · giống cái
- Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.
Họ từ của torta
Cụm từ, thành ngữ với torta
- torta al formaggio — Bánh kem, bánh pho mát.
- torta di compleanno — Bánh sinh nhật, bánh kem.
Câu ví dụ với torta
- Hai mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557916
- Ha mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282314
- Avete mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282316
- Tu hai mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282313
- Lei ha mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282315
- Voi avete mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282317
- La mamma sta facendo una torta. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3302342
- La mamma sta preparando una torta. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3302343
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pie, tart, cake or similar; roundel (of a tincture; see bisante); the act of twisting; the result of twisting
Câu hỏi thường gặp
torta nghĩa là gì?
torta (danh từ) nghĩa là bánh, bánh ngọt.
torta là giống đực hay giống cái?
torta là danh từ giống cái: la torta, số nhiều le torte.