TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torta

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtor.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la torta · số nhiều: le torte

torta nghĩa là bánh, bánh ngọt.

Nghĩa của torta

Danh từ · giống cái

  1. Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.

Họ từ của torta

Cụm từ, thành ngữ với torta

Câu ví dụ với torta

  • Hai mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557916
  • Ha mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282314
  • Avete mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282316
  • Tu hai mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282313
  • Lei ha mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282315
  • Voi avete mai mangiato una torta alla banana? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282317
  • La mamma sta facendo una torta. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3302342
  • La mamma sta preparando una torta. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3302343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pie, tart, cake or similar; roundel (of a tincture; see bisante); the act of twisting; the result of twisting

Câu hỏi thường gặp

torta nghĩa là gì?

torta (danh từ) nghĩa là bánh, bánh ngọt.

torta là giống đực hay giống cái?

torta là danh từ giống cái: la torta, số nhiều le torte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.