TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torturare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tor.tuˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

torturare nghĩa là tra tấn.

Nghĩa của torturare

Động từ

  1. Tra tấn.

Chia động từ torturare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: torturatoDanh động từ: torturando

Hiện tại presente

  • io torturo
  • tu torturi
  • lui/lei tortura
  • noi torturiamo
  • voi torturate
  • loro torturano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho torturato
  • tu hai torturato
  • lui/lei ha torturato
  • noi abbiamo torturato
  • voi avete torturato
  • loro hanno torturato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io torturavo
  • tu torturavi
  • lui/lei torturava
  • noi torturavamo
  • voi torturavate
  • loro torturavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io torturai
  • tu torturasti
  • lui/lei torturò
  • noi torturammo
  • voi torturaste
  • loro torturarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io torturerò
  • tu torturerai
  • lui/lei torturerà
  • noi tortureremo
  • voi torturerete
  • loro tortureranno

Điều kiện condizionale presente

  • io torturerei
  • tu tortureresti
  • lui/lei torturerebbe
  • noi tortureremmo
  • voi torturereste
  • loro torturerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io torturi
  • che tu torturi
  • che lui/lei torturi
  • che noi torturiamo
  • che voi torturiate
  • che loro torturino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io torturassi
  • che tu torturassi
  • che lui/lei torturasse
  • che noi torturassimo
  • che voi torturaste
  • che loro torturassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tortura! (tu)
  • torturi! (lei)
  • torturiamo! (noi)
  • torturate! (voi)
  • torturino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to torture, torment, pang

Câu hỏi thường gặp

torturare nghĩa là gì?

torturare (động từ) nghĩa là tra tấn.

Chia động từ torturare ở thì hiện tại thế nào?

io torturo, tu torturi, lui/lei tortura, noi torturiamo, voi torturate, loro torturano. Phân từ quá khứ: torturato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.