TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tosse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtos.se/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tosse · số nhiều: le tossi

tosse nghĩa là sự ho.

Nghĩa của tosse

Danh từ · giống cái

  1. Sự ho.

Cụm từ, thành ngữ với tosse

Câu ví dụ với tosse

  • Amor, tosse e fumo, malemente si nascondono. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5650622
  • Ho la tosse e un po' di febbre. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388486
  • La tosse disturba il tuo sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356182
  • La tosse disturba il suo sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356184
  • La tosse disturba il vostro sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cough (condition that causes one to cough)

Câu hỏi thường gặp

tosse nghĩa là gì?

tosse (danh từ) nghĩa là sự ho.

tosse là giống đực hay giống cái?

tosse là danh từ giống cái: la tosse, số nhiều le tossi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.