TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torre

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtor.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la torre · số nhiều: le torri

torre nghĩa là tháp, xe.

Cũng là một dạng biến đổi của togliere — Bỏ.

Nghĩa của torre

Danh từ · giống cái

  1. Tháp.
  2. Xe.

Họ từ của torre

Cụm từ, thành ngữ với torre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tower; rook

Câu hỏi thường gặp

torre nghĩa là gì?

torre (danh từ) nghĩa là tháp, xe.

torre là giống đực hay giống cái?

torre là danh từ giống cái: la torre, số nhiều le torri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.