TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

torre Eiffel

/ˈtor.re efˈfɛl/ giọng máy của trình duyệt

torre Eiffel nghĩa là tháp eiffel.

Nghĩa của torre Eiffel

Danh từ riêng

  1. Tháp eiffel.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Eiffel Tower (tower in Paris)

Câu hỏi thường gặp

torre Eiffel nghĩa là gì?

torre Eiffel (danh từ riêng) nghĩa là tháp eiffel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.