TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

toro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il toro · số nhiều: i tori

toro nghĩa là bò đực, khối xuyến, kim ngưu.

Nghĩa của toro

Danh từ · giống đực

  1. Bò đực.
  2. Khối xuyến.

Danh từ riêng

Toro
  1. Kim ngưu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toro

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của toro

Cụm từ, thành ngữ với toro

  • toro di Falaride — Con bò bằng đồng, con bò đồng, con bò sicilia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bull (uncastrated adult male bovine); bull (large, strong man; also, a virile man); bull (investor who buys in anticipation of a rise in prices); torus; torus; torus, receptacle; torus (thickening of a membrane closing a wood-cell pit); bed; bed of torment; right to marital fidelity

Câu hỏi thường gặp

toro nghĩa là gì?

toro (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là bò đực, khối xuyến, kim ngưu.

toro là giống đực hay giống cái?

toro là danh từ giống đực: il toro, số nhiều i tori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.