toro
/ˈtɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il toro · số nhiều: i tori
toro nghĩa là bò đực, khối xuyến, kim ngưu.
Nghĩa của toro
Danh từ · giống đực
- Bò đực.
- Khối xuyến.
Danh từ riêng
Toro- Kim ngưu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toro
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của toro
Cụm từ, thành ngữ với toro
- toro di Falaride — Con bò bằng đồng, con bò đồng, con bò sicilia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bull (uncastrated adult male bovine); bull (large, strong man; also, a virile man); bull (investor who buys in anticipation of a rise in prices); torus; torus; torus, receptacle; torus (thickening of a membrane closing a wood-cell pit); bed; bed of torment; right to marital fidelity
Câu hỏi thường gặp
toro nghĩa là gì?
toro (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là bò đực, khối xuyến, kim ngưu.
toro là giống đực hay giống cái?
toro là danh từ giống đực: il toro, số nhiều i tori.