TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vacca

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvak.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vacca · số nhiều: le vacche

vacca nghĩa là bò cái, cái.

Nghĩa của vacca

Danh từ · giống cái

  1. Bò cái.
  2. Cái.

Dạng từ của vacca

Giống cáivaccona

Họ từ của vacca

Câu ví dụ với vacca

  • Mungi le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932770
  • Munga le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932771
  • Mungete le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cow; whore, slut

Câu hỏi thường gặp

vacca nghĩa là gì?

vacca (danh từ) nghĩa là bò cái, cái.

vacca là giống đực hay giống cái?

vacca là danh từ giống cái: la vacca, số nhiều le vacche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.