vacca
đi với mạo từ: la vacca · số nhiều: le vacche
vacca nghĩa là bò cái, cái.
Nghĩa của vacca
Danh từ · giống cái
- Bò cái.
- Cái.
Dạng từ của vacca
| Giống cái | vaccona |
Họ từ của vacca
Câu ví dụ với vacca
- Mungi le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932770
- Munga le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932771
- Mungete le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cow; whore, slut
Câu hỏi thường gặp
vacca nghĩa là gì?
vacca (danh từ) nghĩa là bò cái, cái.
vacca là giống đực hay giống cái?
vacca là danh từ giống cái: la vacca, số nhiều le vacche.