TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vitello

danh từ giống đực
/viˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vitello · số nhiều: i vitelli

vitello nghĩa là bê.

Nghĩa của vitello

Danh từ · giống đực

  1. Bê.

Họ từ của vitello

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calf (animal); veal; calfskin

Câu hỏi thường gặp

vitello nghĩa là gì?

vitello (danh từ) nghĩa là bê.

vitello là giống đực hay giống cái?

vitello là danh từ giống đực: il vitello, số nhiều i vitelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.