vitello
danh từ giống đực
/viˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vitello · số nhiều: i vitelli
vitello nghĩa là bê.
Nghĩa của vitello
Danh từ · giống đực
- Bê.
Họ từ của vitello
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calf (animal); veal; calfskin
Câu hỏi thường gặp
vitello nghĩa là gì?
vitello (danh từ) nghĩa là bê.
vitello là giống đực hay giống cái?
vitello là danh từ giống đực: il vitello, số nhiều i vitelli.