vite
đi với mạo từ: la vite · số nhiều: le viti
vite nghĩa là vít.
Cũng là một dạng biến đổi của vita — Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng.
Nghĩa của vite
Danh từ · giống cái
- Vít.
Câu ví dụ với vite
- Per allentare una vite, ruotala verso sinistra. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969634
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screw; vine
Câu hỏi thường gặp
vite nghĩa là gì?
vite (danh từ) nghĩa là vít.
vite là giống đực hay giống cái?
vite là danh từ giống cái: la vite, số nhiều le viti.