vitamina
/vi.taˈmi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vitamina · số nhiều: le vitamine
vitamina nghĩa là sinh tố, vi ta min.
Nghĩa của vitamina
Danh từ · giống cái
- Sinh tố, vi ta min.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vitamin
Câu hỏi thường gặp
vitamina nghĩa là gì?
vitamina (danh từ) nghĩa là sinh tố, vi ta min.
vitamina là giống đực hay giống cái?
vitamina là danh từ giống cái: la vitamina, số nhiều le vitamine.