TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vitamina

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vi.taˈmi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vitamina · số nhiều: le vitamine

vitamina nghĩa là sinh tố, vi ta min.

Nghĩa của vitamina

Danh từ · giống cái

  1. Sinh tố, vi ta min.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vitamin

Câu hỏi thường gặp

vitamina nghĩa là gì?

vitamina (danh từ) nghĩa là sinh tố, vi ta min.

vitamina là giống đực hay giống cái?

vitamina là danh từ giống cái: la vitamina, số nhiều le vitamine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.