TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vittima

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvit.ti.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vittima · số nhiều: le vittime

vittima nghĩa là nạn nhân, lễ vật.

Nghĩa của vittima

Danh từ · giống cái

  1. Nạn nhân.
  2. Lễ vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ victim

Câu hỏi thường gặp

vittima nghĩa là gì?

vittima (danh từ) nghĩa là nạn nhân, lễ vật.

vittima là giống đực hay giống cái?

vittima là danh từ giống cái: la vittima, số nhiều le vittime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.