vittima
/ˈvit.ti.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vittima · số nhiều: le vittime
vittima nghĩa là nạn nhân, lễ vật.
Nghĩa của vittima
Danh từ · giống cái
- Nạn nhân.
- Lễ vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ victim
Câu hỏi thường gặp
vittima nghĩa là gì?
vittima (danh từ) nghĩa là nạn nhân, lễ vật.
vittima là giống đực hay giống cái?
vittima là danh từ giống cái: la vittima, số nhiều le vittime.