TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bue

danh từ giống đực
/ˈbu.e/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bue · số nhiều: i buoi

bue nghĩa là bò đực thiến, bò.

Nghĩa của bue

Danh từ · giống đực

  1. Bò đực thiến.
  2. Bò.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bue

Đồng nghĩa

Họ từ của bue

Câu ví dụ với bue

  • Non bisogna mettere il carro davanti ai buoi. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303363

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ox (adult castrated male of cattle); dimwit, fool

Câu hỏi thường gặp

bue nghĩa là gì?

bue (danh từ) nghĩa là bò đực thiến, bò.

bue là giống đực hay giống cái?

bue là danh từ giống đực: il bue, số nhiều i buoi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.