bue
đi với mạo từ: il bue · số nhiều: i buoi
bue nghĩa là bò đực thiến, bò.
Nghĩa của bue
Danh từ · giống đực
- Bò đực thiến.
- Bò.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bue
Đồng nghĩa
Họ từ của bue
Câu ví dụ với bue
- Non bisogna mettere il carro davanti ai buoi. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303363
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ox (adult castrated male of cattle); dimwit, fool
Câu hỏi thường gặp
bue nghĩa là gì?
bue (danh từ) nghĩa là bò đực thiến, bò.
bue là giống đực hay giống cái?
bue là danh từ giống đực: il bue, số nhiều i buoi.