TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buffo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbuf.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il buffo · số nhiều: i buffi

buffo nghĩa là nợ, buồn cười, ngồ ngộ.

Nghĩa của buffo

Danh từ · giống đực

  1. Nợ.

Tính từ

  1. Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.

Dạng từ của buffo

Giống cáibuffa
Giống cái số nhiềubuffe
So sánh nhấtbuffissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buffo

Đồng nghĩa

Họ từ của buffo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ funny, comical, amusing; strange, odd, goofy; whimsical; playful
  • Danh từ gust (of wind); puff (of smoke); debt

Câu hỏi thường gặp

buffo nghĩa là gì?

buffo (danh từ, tính từ) nghĩa là nợ, buồn cười, ngồ ngộ.

buffo là giống đực hay giống cái?

buffo là danh từ giống đực: il buffo, số nhiều i buffi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.