buffo
/ˈbuf.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il buffo · số nhiều: i buffi
buffo nghĩa là nợ, buồn cười, ngồ ngộ.
Nghĩa của buffo
Danh từ · giống đực
- Nợ.
Tính từ
- Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
Dạng từ của buffo
| Giống cái | buffa |
| Giống cái số nhiều | buffe |
| So sánh nhất | buffissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buffo
Đồng nghĩa
Họ từ của buffo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ funny, comical, amusing; strange, odd, goofy; whimsical; playful
- Danh từ gust (of wind); puff (of smoke); debt
Câu hỏi thường gặp
buffo nghĩa là gì?
buffo (danh từ, tính từ) nghĩa là nợ, buồn cười, ngồ ngộ.
buffo là giống đực hay giống cái?
buffo là danh từ giống đực: il buffo, số nhiều i buffi.