TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

debito

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈde.bi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il debito · số nhiều: i debiti

debito nghĩa là nợ.

Nghĩa của debito

Danh từ · giống đực

  1. Nợ.

Dạng từ của debito

Giống cáidebita
Giống cái số nhiềudebite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debito

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với debito

  • Quell'azienda è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899123
  • Quella società è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899121

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ due, proper
  • Danh từ debt

Câu hỏi thường gặp

debito nghĩa là gì?

debito (danh từ) nghĩa là nợ.

debito là giống đực hay giống cái?

debito là danh từ giống đực: il debito, số nhiều i debiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.