debito
đi với mạo từ: il debito · số nhiều: i debiti
debito nghĩa là nợ.
Nghĩa của debito
Danh từ · giống đực
- Nợ.
Dạng từ của debito
| Giống cái | debita |
| Giống cái số nhiều | debite |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debito
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với debito
- Quell'azienda è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899123
- Quella società è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899121
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ due, proper
- Danh từ debt
Câu hỏi thường gặp
debito nghĩa là gì?
debito (danh từ) nghĩa là nợ.
debito là giống đực hay giống cái?
debito là danh từ giống đực: il debito, số nhiều i debiti.