TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dea

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛ.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dea · số nhiều: le dee

dea nghĩa là nữ thần, thiên nữ.

Cũng là một dạng biến đổi của dovere — Phải.
Cũng là một dạng biến đổi của dare — Cho.

Nghĩa của dea

Danh từ · giống cái

  1. Nữ thần, thiên nữ.

Câu ví dụ với dea

  • Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
  • Dipende da cosa intendi con "credere" in Dio. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #669235
  • Dio mio, Dio mio, perché mi hai abbandonato? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872062
  • Mio Dio, mio Dio, perché mi hai abbandonato? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884236
  • Sta piovendo che Dio la manda. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568321
  • L'uomo propone ma Dio dispone. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419476
  • In principio Dio creò il cielo e la terra. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610753
  • Piove che Dio la manda. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568320

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goddess; female star

Câu hỏi thường gặp

dea nghĩa là gì?

dea (danh từ) nghĩa là nữ thần, thiên nữ.

dea là giống đực hay giống cái?

dea là danh từ giống cái: la dea, số nhiều le dee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.