TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dovere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/doˈve.re/ giọng máy của trình duyệt

dovere nghĩa là phải, nhiệm vụ, trách nhiệm.

Nghĩa của dovere

Động từ

  1. Phải.

Danh từ · giống đực

  1. Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.

Dạng từ của dovere

Số nhiều (danh từ)doveri

Chia động từ dovere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: dovutoDanh động từ: dovendo

Hiện tại presente

  • io devo
  • tu devi
  • lui/lei deve
  • noi dobbiamo
  • voi dovete
  • loro devono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho dovuto
  • tu hai dovuto
  • lui/lei ha dovuto
  • noi abbiamo dovuto
  • voi avete dovuto
  • loro hanno dovuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io dovevo
  • tu dovevi
  • lui/lei doveva
  • noi dovevamo
  • voi dovevate
  • loro dovevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io dovetti
  • tu dovesti
  • lui/lei dovette
  • noi dovemmo
  • voi doveste
  • loro dovettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io dovrò
  • tu dovrai
  • lui/lei dovrà
  • noi dovremo
  • voi dovrete
  • loro dovranno

Điều kiện condizionale presente

  • io dovrei
  • tu dovresti
  • lui/lei dovrebbe
  • noi dovremmo
  • voi dovreste
  • loro dovrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io debba
  • che tu debba
  • che lui/lei debba
  • che noi dobbiamo
  • che voi dobbiate
  • che loro debbano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io dovessi
  • che tu dovessi
  • che lui/lei dovesse
  • che noi dovessimo
  • che voi doveste
  • che loro dovessero

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với dovere

  • Non ho ancora conosciuto nessuno dei suoi figli. Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #1748480
  • Noi preparammo dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng.Tatoeba #5367006
  • Vi devo confessare che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #4450
  • Ti do la mia parola. Tôi hứa.Tatoeba #4472
  • Lo ritengo uno dei migliori compositori attuali in Giappone. Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.Tatoeba #1765014
  • Devo andare a dormire. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #4369
  • Devi andartene? Bạn có muốn đi không?Tatoeba #399712
  • È il tuo dovere studiare. Bổn phận của con là phải học tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945591

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to owe; to have to do something (must)
  • Danh từ duty
  • Thán từ Dismisses gratitude by clarifying one acted for one's duty rather than for kindness.

Câu hỏi thường gặp

dovere nghĩa là gì?

dovere (động từ, danh từ) nghĩa là phải, nhiệm vụ, trách nhiệm.

Chia động từ dovere ở thì hiện tại thế nào?

io devo, tu devi, lui/lei deve, noi dobbiamo, voi dovete, loro devono. Phân từ quá khứ: dovuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.