dovuto
đi với mạo từ: il dovuto · số nhiều: i dovuti
dovuto nghĩa là hoá đơn.
Cũng là một dạng biến đổi của dovere — Phải.
Nghĩa của dovuto
Danh từ · giống đực
- Hoá đơn.
Dạng từ của dovuto
| Giống cái | dovuta |
| Giống cái số nhiều | dovute |
Câu ví dụ với dovuto
- Tu avresti dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872299
- Voi avreste dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872300
- Lei avrebbe dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872301
- Avevamo degli aerei, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439862
- Avevamo degli aeroplani, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439864
- Non avresti dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901673
- Non avreste dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901674
- Non avrebbe dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901675
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ owing, owed
- Danh từ due, score, bill
Câu hỏi thường gặp
dovuto nghĩa là gì?
dovuto (danh từ) nghĩa là hoá đơn.
dovuto là giống đực hay giống cái?
dovuto là danh từ giống đực: il dovuto, số nhiều i dovuti.