TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dovuto

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/doˈvu.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dovuto · số nhiều: i dovuti

dovuto nghĩa là hoá đơn.

Cũng là một dạng biến đổi của dovere — Phải.

Nghĩa của dovuto

Danh từ · giống đực

  1. Hoá đơn.

Dạng từ của dovuto

Giống cáidovuta
Giống cái số nhiềudovute

Câu ví dụ với dovuto

  • Tu avresti dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872299
  • Voi avreste dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872300
  • Lei avrebbe dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872301
  • Avevamo degli aerei, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439862
  • Avevamo degli aeroplani, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439864
  • Non avresti dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901673
  • Non avreste dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901674
  • Non avrebbe dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ owing, owed
  • Danh từ due, score, bill

Câu hỏi thường gặp

dovuto nghĩa là gì?

dovuto (danh từ) nghĩa là hoá đơn.

dovuto là giống đực hay giống cái?

dovuto là danh từ giống đực: il dovuto, số nhiều i dovuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.