TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dozzina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dodˈd͡zi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dozzina · số nhiều: le dozzine

dozzina nghĩa là tá.

Nghĩa của dozzina

Danh từ · giống cái

  1. Tá.

Câu ví dụ với dozzina

  • Ha comprato due dozzine di uova. Cô ấy đã mua hai tá trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11760260
  • Comprò due dozzine di uova. Cô ấy đã mua hai tá trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11760261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dozen (twelve or about twelve)

Câu hỏi thường gặp

dozzina nghĩa là gì?

dozzina (danh từ) nghĩa là tá.

dozzina là giống đực hay giống cái?

dozzina là danh từ giống cái: la dozzina, số nhiều le dozzine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.