dozzina
đi với mạo từ: la dozzina · số nhiều: le dozzine
dozzina nghĩa là tá.
Nghĩa của dozzina
Danh từ · giống cái
- Tá.
Câu ví dụ với dozzina
- Ha comprato due dozzine di uova. Cô ấy đã mua hai tá trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11760260
- Comprò due dozzine di uova. Cô ấy đã mua hai tá trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11760261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dozen (twelve or about twelve)
Câu hỏi thường gặp
dozzina nghĩa là gì?
dozzina (danh từ) nghĩa là tá.
dozzina là giống đực hay giống cái?
dozzina là danh từ giống cái: la dozzina, số nhiều le dozzine.