TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dragare

/draˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

dragare nghĩa là nạo vét.

Nghĩa của dragare

Động từ

  1. Nạo vét.

Chia động từ dragare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: dragatoDanh động từ: dragando

Hiện tại presente

  • io drago
  • tu draghi
  • lui/lei draga
  • noi draghiamo
  • voi dragate
  • loro dragano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho dragato
  • tu hai dragato
  • lui/lei ha dragato
  • noi abbiamo dragato
  • voi avete dragato
  • loro hanno dragato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io dragavo
  • tu dragavi
  • lui/lei dragava
  • noi dragavamo
  • voi dragavate
  • loro dragavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io dragai
  • tu dragasti
  • lui/lei dragò
  • noi dragammo
  • voi dragaste
  • loro dragarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io dragherò
  • tu dragherai
  • lui/lei dragherà
  • noi dragheremo
  • voi dragherete
  • loro dragheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io dragherei
  • tu dragheresti
  • lui/lei dragherebbe
  • noi dragheremmo
  • voi draghereste
  • loro dragherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io draghi
  • che tu draghi
  • che lui/lei draghi
  • che noi draghiamo
  • che voi draghiate
  • che loro draghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io dragassi
  • che tu dragassi
  • che lui/lei dragasse
  • che noi dragassimo
  • che voi dragaste
  • che loro dragassero

Mệnh lệnh imperativo

  • draga! (tu)
  • draghi! (lei)
  • draghiamo! (noi)
  • dragate! (voi)
  • draghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với dragare

  • Il drago è una creatura immaginaria. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418446

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dredge

Câu hỏi thường gặp

dragare nghĩa là gì?

dragare (động từ) nghĩa là nạo vét.

Chia động từ dragare ở thì hiện tại thế nào?

io drago, tu draghi, lui/lei draga, noi draghiamo, voi dragate, loro dragano. Phân từ quá khứ: dragato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.