drago
đi với mạo từ: il drago · số nhiều: i draghi
drago nghĩa là rồng.
Cũng là một dạng biến đổi của dragare — Nạo vét.
Nghĩa của drago
Danh từ · giống đực
- Rồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drago
Đồng nghĩa
Họ từ của drago
Câu ví dụ với drago
- Il drago è una creatura immaginaria. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dragon (mythical creature); expert, whizz; a violent or impetuous person; dragon; kite (flying toy); any lizard of the Draco taxonomic genus
Câu hỏi thường gặp
drago nghĩa là gì?
drago (danh từ) nghĩa là rồng.
drago là giống đực hay giống cái?
drago là danh từ giống đực: il drago, số nhiều i draghi.