TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dragone

danh từ giống đực
/draˈɡo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dragone · số nhiều: i dragoni

dragone nghĩa là rồng, long kỵ binh.

Nghĩa của dragone

Danh từ · giống đực

  1. Rồng.
  2. Long kỵ binh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dragone

Đồng nghĩa

Họ từ của dragone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dragon (mythical creature); greater weever (Trachinus draco); name of several species of fish in the Dasyatidae family; synonym of dragoncello (“tarragon”); dragoon; a type of high-caliber firearm.; a rocket used to light fireworks from a distance; Dragon (class of dinghy)

Câu hỏi thường gặp

dragone nghĩa là gì?

dragone (danh từ) nghĩa là rồng, long kỵ binh.

dragone là giống đực hay giống cái?

dragone là danh từ giống đực: il dragone, số nhiều i dragoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.