TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

dare nghĩa là cho.

Nghĩa của dare

Động từ

  1. Cho.

Chia động từ dare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: datoDanh động từ: dando

Hiện tại presente

  • io do
  • tu dai
  • lui/lei dà
  • noi diamo
  • voi date
  • loro danno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho dato
  • tu hai dato
  • lui/lei ha dato
  • noi abbiamo dato
  • voi avete dato
  • loro hanno dato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io davo
  • tu davi
  • lui/lei dava
  • noi davamo
  • voi davate
  • loro davano

Quá khứ xa passato remoto

  • io diedi
  • tu desti
  • lui/lei diede
  • noi demmo
  • voi deste
  • loro diedero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io darò
  • tu darai
  • lui/lei darà
  • noi daremo
  • voi darete
  • loro daranno

Điều kiện condizionale presente

  • io darei
  • tu daresti
  • lui/lei darebbe
  • noi daremmo
  • voi dareste
  • loro darebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io dia
  • che tu dia
  • che lui/lei dia
  • che noi diamo
  • che voi diate
  • che loro diano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io dessi
  • che tu dessi
  • che lui/lei desse
  • che noi dessimo
  • che voi deste
  • che loro dessero

Mệnh lệnh imperativo

  • dai! (tu)
  • dia! (lei)
  • diamo! (noi)
  • date! (voi)
  • diano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của dare

Cụm từ, thành ngữ với dare

Câu ví dụ với dare

  • Mi dai un passaggio per la stazione? Bạn có thể chở tôi ra nhà ga được không?Tatoeba #351136
  • Si sa a quanto ammonta il danno? Có biết thiệt hại bao nhiêu không?Tatoeba #1765010
  • Ti do la mia parola. Tôi hứa.Tatoeba #4472
  • Tutte le mele che cadono vengono mangiate dai maiali. Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.Tatoeba #878746
  • A chi lo hai dato? Anh đã cho ai cái đó?Tatoeba #1760850
  • Il danno è molto grande. Thiệt hại lớn lắm.Tatoeba #1765011
  • Cosa dovrei dare a Tom per Natale? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8393053
  • Proviamo a dare qualche risposta a queste domande. Hãy thử trả lời những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506346

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give (to transfer the possession/holding of something to someone else); to yield, to bear, to produce, to return; to name, to call, to refer to; chiefly in the form darla: acquiesce to a sexual intercourse
  • Danh từ debit

Câu hỏi thường gặp

dare nghĩa là gì?

dare (động từ) nghĩa là cho.

Chia động từ dare ở thì hiện tại thế nào?

io do, tu dai, lui/lei dà, noi diamo, voi date, loro danno. Phân từ quá khứ: dato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.