TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dato

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈda.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dato · số nhiều: i dati

dato nghĩa là dữ liệu, đa ta.

Cũng là một dạng biến đổi của dare — Cho.

Nghĩa của dato

Danh từ · giống đực

  1. Dữ liệu, đa ta.

Họ từ của dato

Cụm từ, thành ngữ với dato

Câu ví dụ với dato

  • A chi lo hai dato? Anh đã cho ai cái đó?Tatoeba #1760850
  • Ci ha dato il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945357
  • Ci ha dato il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945362
  • Ieri ha dato alla luce una figlia. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9099690
  • Mio zio ti ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739479
  • Mio zio vi ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739480
  • Mio zio le ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739481
  • Mi ha dato un regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13670958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ datum (item of data); given value; fact; evidence, proof

Câu hỏi thường gặp

dato nghĩa là gì?

dato (danh từ) nghĩa là dữ liệu, đa ta.

dato là giống đực hay giống cái?

dato là danh từ giống đực: il dato, số nhiều i dati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.