TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dato di fatto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dato di fatto · số nhiều: i dati di fatto

dato di fatto nghĩa là sự việc, sự thật.

Nghĩa của dato di fatto

Danh từ · giống đực

  1. Sự việc, sự thật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dato di fatto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ something certain and verifiable; fact

Câu hỏi thường gặp

dato di fatto nghĩa là gì?

dato di fatto (danh từ) nghĩa là sự việc, sự thật.

dato di fatto là giống đực hay giống cái?

dato di fatto là danh từ giống đực: il dato di fatto, số nhiều i dati di fatto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.