dato di fatto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dato di fatto · số nhiều: i dati di fatto
dato di fatto nghĩa là sự việc, sự thật.
Nghĩa của dato di fatto
Danh từ · giống đực
- Sự việc, sự thật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dato di fatto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ something certain and verifiable; fact
Câu hỏi thường gặp
dato di fatto nghĩa là gì?
dato di fatto (danh từ) nghĩa là sự việc, sự thật.
dato di fatto là giống đực hay giống cái?
dato di fatto là danh từ giống đực: il dato di fatto, số nhiều i dati di fatto.