TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fatto

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fatto · số nhiều: i fatti

fatto nghĩa là sự thật, sự việc, xong, hết.

Cũng là một dạng biến đổi của fare — Làm (che fai? — bạn đang làm gì?).

Nghĩa của fatto

Danh từ · giống đực

  1. Sự thật.
  2. Sự việc.
  3. Sự kiện.

Tính từ

  1. Xong, hết.
  2. Tiếng lóng Phê.

Dạng từ của fatto

Giống cáifatta
Giống cái số nhiềufatte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatto

Đồng nghĩa

Họ từ của fatto

Cụm từ, thành ngữ với fatto

Câu ví dụ với fatto

  • Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
  • Ho fatto un terribile errore nella prova. Tôi sai lầm kinh khủng trong trắc nghiệm.Tatoeba #1762770
  • Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
  • L'hai fatto apposta! Bạn cố ý làm phải không!Tatoeba #4489
  • Quella cosa può essere fatta in un giorno. Điều đó có thể làm trong một ngày.Tatoeba #1760836
  • Come stai? Hai fatto un buon viaggio? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452
  • Hai fatto solo alcuni errori di ortografia. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1579735
  • Ha fatto solo alcuni errori di ortografia. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1579737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ done, made; fit, right, made; grown; stoned, baked, high, wasted, stuffed
  • Danh từ fact, event, occurrence, matter, affair, business, action, story

Câu hỏi thường gặp

fatto nghĩa là gì?

fatto (danh từ, tính từ) nghĩa là sự thật, sự việc, xong, hết.

fatto là giống đực hay giống cái?

fatto là danh từ giống đực: il fatto, số nhiều i fatti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.