fatto
đi với mạo từ: il fatto · số nhiều: i fatti
fatto nghĩa là sự thật, sự việc, xong, hết.
Cũng là một dạng biến đổi của fare — Làm (che fai? — bạn đang làm gì?).
Nghĩa của fatto
Danh từ · giống đực
- Sự thật.
- Sự việc.
- Sự kiện.
Tính từ
- Xong, hết.
- Tiếng lóng Phê.
Dạng từ của fatto
| Giống cái | fatta |
| Giống cái số nhiều | fatte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatto
Đồng nghĩa
Họ từ của fatto
Cụm từ, thành ngữ với fatto
- fatto in casa — Cây nhà lá vườn.
Câu ví dụ với fatto
- Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
- Ho fatto un terribile errore nella prova. Tôi sai lầm kinh khủng trong trắc nghiệm.Tatoeba #1762770
- Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
- L'hai fatto apposta! Bạn cố ý làm phải không!Tatoeba #4489
- Quella cosa può essere fatta in un giorno. Điều đó có thể làm trong một ngày.Tatoeba #1760836
- Come stai? Hai fatto un buon viaggio? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452
- Hai fatto solo alcuni errori di ortografia. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1579735
- Ha fatto solo alcuni errori di ortografia. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1579737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ done, made; fit, right, made; grown; stoned, baked, high, wasted, stuffed
- Danh từ fact, event, occurrence, matter, affair, business, action, story
Câu hỏi thường gặp
fatto nghĩa là gì?
fatto (danh từ, tính từ) nghĩa là sự thật, sự việc, xong, hết.
fatto là giống đực hay giống cái?
fatto là danh từ giống đực: il fatto, số nhiều i fatti.