TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fato

danh từ giống đực
/ˈfa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fato · số nhiều: i fati

fato nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.

Nghĩa của fato

Danh từ · giống đực

  1. Vận mệnh, túc mệnh.
  2. Số phận, số mạng, định mệnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fate, destiny

Câu hỏi thường gặp

fato nghĩa là gì?

fato (danh từ) nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.

fato là giống đực hay giống cái?

fato là danh từ giống đực: il fato, số nhiều i fati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.