TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affare

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/afˈfa.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'affare · số nhiều: gli affari

affare nghĩa là việc, công việc, vụ làm ăn, thương vụ.

Nghĩa của affare

Danh từ · giống đực

  1. Việc, công việc. (biên soạn)
  2. Vụ làm ăn, thương vụ. (biên soạn)
  3. Món hời (che affare! — hời quá!) (biên soạn)

Họ từ của affare

Câu ví dụ với affare

  • È un buon affare. Đây là 1 bữa ăn ngon (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486230
  • Lo so che non sono affari miei. Tôi biết đấy không phải việc của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2842699
  • Tom è venuto a Boston per affari. Tom đến Boston vì công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5764286
  • Io lo so che non sono affari miei. Tôi biết đấy không phải việc của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2842700
  • Tom venne a Boston per affari. Tom đến Boston vì công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5764287
  • Non sono affari tuoi. Không phải việc của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691390
  • Non sono affari vostri. Không phải việc của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705982
  • Gli affari stanno migliorando. Công việc kinh doanh đang cải thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1247334

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ affair, matter; deal, bargain; thing; business (plural)

Câu hỏi thường gặp

affare nghĩa là gì?

affare (danh từ) nghĩa là việc, công việc, vụ làm ăn, thương vụ.

affare là giống đực hay giống cái?

affare là danh từ giống đực: l'affare, số nhiều gli affari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.