affamato
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/af.faˈma.to/ giọng máy của trình duyệt
affamato nghĩa là đói.
Nghĩa của affamato
Tính từ
- Đói.
Dạng từ của affamato
| Giống cái số ít | affamata |
| Giống đực số nhiều | affamati |
| Giống cái số nhiều | affamate |
Câu ví dụ với affamato
- Tom ha detto che è affamato. Tom bảo anh ấy thấy đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11626314
- Tom ha detto di essere affamato. Tom bảo anh ấy thấy đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11626316
- Io non sono affamato. Tôi không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191100
- Non sono troppo affamato. Tôi không quá đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895697
- Non sono affamato. Tôi không đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191099
- Tu sei affamato? Bạn có đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3421031
- Lei è affamato? Bạn có đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3421033
- Nessuno è affamato. Không ai đói cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6320135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ starving; hungry
Câu hỏi thường gặp
affamato nghĩa là gì?
affamato (tính từ) nghĩa là đói.