TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aeroporto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.e.roˈpɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aeroporto · số nhiều: gli aeroporti

aeroporto nghĩa là sân bay, phi trường.

Nghĩa của aeroporto

Danh từ · giống đực

  1. Sân bay, phi trường, cảng hàng không, phi cảng.

Câu ví dụ với aeroporto

  • È andato in aeroporto per dire addio a un amico. Anh ấy đến sân bay để tiễn bạn.Tatoeba #889566

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ airport, airfield

Câu hỏi thường gặp

aeroporto nghĩa là gì?

aeroporto (danh từ) nghĩa là sân bay, phi trường.

aeroporto là giống đực hay giống cái?

aeroporto là danh từ giống đực: l'aeroporto, số nhiều gli aeroporti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.