aeroporto
đi với mạo từ: l'aeroporto · số nhiều: gli aeroporti
aeroporto nghĩa là sân bay, phi trường.
Nghĩa của aeroporto
Danh từ · giống đực
- Sân bay, phi trường, cảng hàng không, phi cảng.
Câu ví dụ với aeroporto
- È andato in aeroporto per dire addio a un amico. Anh ấy đến sân bay để tiễn bạn.Tatoeba #889566
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ airport, airfield
Câu hỏi thường gặp
aeroporto nghĩa là gì?
aeroporto (danh từ) nghĩa là sân bay, phi trường.
aeroporto là giống đực hay giống cái?
aeroporto là danh từ giống đực: l'aeroporto, số nhiều gli aeroporti.