aeroplano
đi với mạo từ: l'aeroplano · số nhiều: gli aeroplani
aeroplano nghĩa là máy bay, tàu bay.
Nghĩa của aeroplano
Danh từ · giống đực
- Máy bay, tàu bay, phi cơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aeroplano
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với aeroplano
- Avevamo degli aeroplani, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439864
- Noi avevamo degli aeroplani, però dovemmo venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439867
- A Tom piace fare aeroplani di carta. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742285
- Noi avevamo degli aeroplani, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439865
- Avevamo degli aeroplani, però dovemmo venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439866
- A Tom piace fare gli aeroplani di carta. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484545
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aeroplane/airplane
Câu hỏi thường gặp
aeroplano nghĩa là gì?
aeroplano (danh từ) nghĩa là máy bay, tàu bay.
aeroplano là giống đực hay giống cái?
aeroplano là danh từ giống đực: l'aeroplano, số nhiều gli aeroplani.