TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aereo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈɛ.re.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aereo · số nhiều: gli aerei

aereo nghĩa là máy bay, tàu bay.

Nghĩa của aereo

Danh từ · giống đực

  1. Máy bay, tàu bay, phi cơ.

Dạng từ của aereo

Giống cáiaerea
Giống cái số nhiềuaeree

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aereo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với aereo

Câu ví dụ với aereo

  • Abbiamo preso un aereo da Tokyo a Sapporo. Chúng tôi đáp máy bay từ Tokyo đi Sapporo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038999
  • Avevamo degli aerei, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439862
  • Noi avevamo degli aerei, però dovemmo venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439870
  • A Tom piace fare aerei di carta. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5563570
  • Noi avevamo degli aerei, però abbiamo dovuto venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439863
  • Avevamo degli aerei, però dovemmo venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ aerial
  • Danh từ aeroplane (British), airplane (US)

Câu hỏi thường gặp

aereo nghĩa là gì?

aereo (danh từ) nghĩa là máy bay, tàu bay.

aereo là giống đực hay giống cái?

aereo là danh từ giống đực: l'aereo, số nhiều gli aerei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.