aereo a reazione
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aereo a reazione · số nhiều: gli aerei a reazione
aereo a reazione nghĩa là máy bay phản lực.
Nghĩa của aereo a reazione
Danh từ · giống đực
- Máy bay phản lực.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aereo a reazione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jet plane
Câu hỏi thường gặp
aereo a reazione nghĩa là gì?
aereo a reazione (danh từ) nghĩa là máy bay phản lực.
aereo a reazione là giống đực hay giống cái?
aereo a reazione là danh từ giống đực: l'aereo a reazione, số nhiều gli aerei a reazione.