TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

jet

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il jet

jet nghĩa là máy bay phản lực.

Nghĩa của jet

Danh từ · giống đực

  1. Máy bay phản lực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jet

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jet plane

Câu hỏi thường gặp

jet nghĩa là gì?

jet (danh từ) nghĩa là máy bay phản lực.

jet là giống đực hay giống cái?

jet là danh từ giống đực: il jet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.