TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

jeans

danh từ giống đực
/ˈd͡ʒins/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il jeans

jeans nghĩa là quần jeans, quần bò.

Nghĩa của jeans

Danh từ · giống đực

  1. Quần jeans, quần bò.

Câu ví dụ với jeans

  • Tom indossa gli stessi jeans tutti i giorni. Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7755173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jeans (trousers)

Câu hỏi thường gặp

jeans nghĩa là gì?

jeans (danh từ) nghĩa là quần jeans, quần bò.

jeans là giống đực hay giống cái?

jeans là danh từ giống đực: il jeans.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.