jeans
đi với mạo từ: il jeans
jeans nghĩa là quần jeans, quần bò.
Nghĩa của jeans
Danh từ · giống đực
- Quần jeans, quần bò.
Câu ví dụ với jeans
- Tom indossa gli stessi jeans tutti i giorni. Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7755173
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jeans (trousers)
Câu hỏi thường gặp
jeans nghĩa là gì?
jeans (danh từ) nghĩa là quần jeans, quần bò.
jeans là giống đực hay giống cái?
jeans là danh từ giống đực: il jeans.