TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

itinerario

danh từ giống đực
/i.ti.neˈra.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'itinerario · số nhiều: gli itinerari

itinerario nghĩa là hành trình, lộ trình.

Nghĩa của itinerario

Danh từ · giống đực

  1. Hành trình.
  2. Lộ trình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với itinerario

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ itinerary, route, path

Câu hỏi thường gặp

itinerario nghĩa là gì?

itinerario (danh từ) nghĩa là hành trình, lộ trình.

itinerario là giống đực hay giống cái?

itinerario là danh từ giống đực: l'itinerario, số nhiều gli itinerari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.