percorso
đi với mạo từ: il percorso · số nhiều: i percorsi
percorso nghĩa là hành trình, lộ trình.
Nghĩa của percorso
Danh từ · giống đực
- Hành trình, lộ trình.
Câu ví dụ với percorso
- Ogni percorso che prendo in considerazione rivela le sue sfide. Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13617338
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distance; journey; route, run; course
Câu hỏi thường gặp
percorso nghĩa là gì?
percorso (danh từ) nghĩa là hành trình, lộ trình.
percorso là giống đực hay giống cái?
percorso là danh từ giống đực: il percorso, số nhiều i percorsi.