TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

percorso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/perˈkor.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il percorso · số nhiều: i percorsi

percorso nghĩa là hành trình, lộ trình.

Nghĩa của percorso

Danh từ · giống đực

  1. Hành trình, lộ trình.

Câu ví dụ với percorso

  • Ogni percorso che prendo in considerazione rivela le sue sfide. Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13617338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ distance; journey; route, run; course

Câu hỏi thường gặp

percorso nghĩa là gì?

percorso (danh từ) nghĩa là hành trình, lộ trình.

percorso là giống đực hay giống cái?

percorso là danh từ giống đực: il percorso, số nhiều i percorsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.