TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

evento

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/eˈvɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'evento · số nhiều: gli eventi

evento nghĩa là sự kiện, sự việc.

Nghĩa của evento

Danh từ · giống đực

  1. Sự kiện, sự việc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ event

Câu hỏi thường gặp

evento nghĩa là gì?

evento (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự việc.

evento là giống đực hay giống cái?

evento là danh từ giống đực: l'evento, số nhiều gli eventi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.