evento
/eˈvɛn.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'evento · số nhiều: gli eventi
evento nghĩa là sự kiện, sự việc.
Nghĩa của evento
Danh từ · giống đực
- Sự kiện, sự việc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ event
Câu hỏi thường gặp
evento nghĩa là gì?
evento (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự việc.
evento là giống đực hay giống cái?
evento là danh từ giống đực: l'evento, số nhiều gli eventi.