TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

evacuazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.va.kwatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'evacuazione · số nhiều: le evacuazioni

evacuazione nghĩa là sự sơ tán, sự tản cư.

Nghĩa của evacuazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự sơ tán, sự tản cư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evacuation

Câu hỏi thường gặp

evacuazione nghĩa là gì?

evacuazione (danh từ) nghĩa là sự sơ tán, sự tản cư.

evacuazione là giống đực hay giống cái?

evacuazione là danh từ giống cái: l'evacuazione, số nhiều le evacuazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.