TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

evidenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.viˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'evidenza · số nhiều: le evidenze

evidenza nghĩa là sự chứng nhận, bằng chứng.

Nghĩa của evidenza

Danh từ · giống cái

  1. Sự chứng nhận, bằng chứng.

Họ từ của evidenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evidence, obviousness; force, vividness

Câu hỏi thường gặp

evidenza nghĩa là gì?

evidenza (danh từ) nghĩa là sự chứng nhận, bằng chứng.

evidenza là giống đực hay giống cái?

evidenza là danh từ giống cái: l'evidenza, số nhiều le evidenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.