evidenza
/e.viˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'evidenza · số nhiều: le evidenze
evidenza nghĩa là sự chứng nhận, bằng chứng.
Nghĩa của evidenza
Danh từ · giống cái
- Sự chứng nhận, bằng chứng.
Họ từ của evidenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evidence, obviousness; force, vividness
Câu hỏi thường gặp
evidenza nghĩa là gì?
evidenza (danh từ) nghĩa là sự chứng nhận, bằng chứng.
evidenza là giống đực hay giống cái?
evidenza là danh từ giống cái: l'evidenza, số nhiều le evidenze.