TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

evitare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/e.viˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

evitare nghĩa là tránh, tránh xa, né, trốn.

Nghĩa của evitare

Động từ

  1. Tránh, tránh xa, né.
  2. Trốn.

Chia động từ evitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: evitatoDanh động từ: evitando

Hiện tại presente

  • io evito
  • tu eviti
  • lui/lei evita
  • noi evitiamo
  • voi evitate
  • loro evitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho evitato
  • tu hai evitato
  • lui/lei ha evitato
  • noi abbiamo evitato
  • voi avete evitato
  • loro hanno evitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io evitavo
  • tu evitavi
  • lui/lei evitava
  • noi evitavamo
  • voi evitavate
  • loro evitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io evitai
  • tu evitasti
  • lui/lei evitò
  • noi evitammo
  • voi evitaste
  • loro evitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io eviterò
  • tu eviterai
  • lui/lei eviterà
  • noi eviteremo
  • voi eviterete
  • loro eviteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io eviterei
  • tu eviteresti
  • lui/lei eviterebbe
  • noi eviteremmo
  • voi evitereste
  • loro eviterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io eviti
  • che tu eviti
  • che lui/lei eviti
  • che noi evitiamo
  • che voi evitiate
  • che loro evitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io evitassi
  • che tu evitassi
  • che lui/lei evitasse
  • che noi evitassimo
  • che voi evitaste
  • che loro evitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • evita! (tu)
  • eviti! (lei)
  • evitiamo! (noi)
  • evitate! (voi)
  • evitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với evitare

  • È così aggressivo che gli altri lo evitano. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2974692
  • Tom ha evitato Mary per tutto il giorno. Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5558747
  • Lui è così aggressivo che gli altri lo evitano. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2974693
  • Evita le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709097
  • Evitate le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709098
  • Eviti le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to avoid, shy away from; to dodge; to ward off

Câu hỏi thường gặp

evitare nghĩa là gì?

evitare (động từ) nghĩa là tránh, tránh xa, né, trốn.

Chia động từ evitare ở thì hiện tại thế nào?

io evito, tu eviti, lui/lei evita, noi evitiamo, voi evitate, loro evitano. Phân từ quá khứ: evitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.