TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

evo

danh từ giống đực
/ˈɛ.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'evo · số nhiều: gli evi

evo nghĩa là thời kì, thời kỳ.

Nghĩa của evo

Danh từ · giống đực

  1. Thời kì, thời kỳ, thời đại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ era; long period of time
  • Hậu tố used with a stem to form the first-person singular imperfect of regular -ere verbs

Câu hỏi thường gặp

evo nghĩa là gì?

evo (danh từ) nghĩa là thời kì, thời kỳ.

evo là giống đực hay giống cái?

evo là danh từ giống đực: l'evo, số nhiều gli evi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.