evo
danh từ giống đực
/ˈɛ.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'evo · số nhiều: gli evi
evo nghĩa là thời kì, thời kỳ.
Nghĩa của evo
Danh từ · giống đực
- Thời kì, thời kỳ, thời đại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ era; long period of time
- Hậu tố used with a stem to form the first-person singular imperfect of regular -ere verbs
Câu hỏi thường gặp
evo nghĩa là gì?
evo (danh từ) nghĩa là thời kì, thời kỳ.
evo là giống đực hay giống cái?
evo là danh từ giống đực: l'evo, số nhiều gli evi.