fattore
đi với mạo từ: il fattore · số nhiều: i fattori
fattore nghĩa là thừa số, yếu tố, nhân tố.
Nghĩa của fattore
Danh từ · giống đực
- Thừa số.
- Yếu tố, nhân tố.
- Người làm, người chế tạo, người sáng tạo.
- Nông dân.
Dạng từ của fattore
| Giống cái | fattoressa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fattore
Đồng nghĩa
Họ từ của fattore
Câu ví dụ với fattore
- Il successo dipende da molti fattori. Thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ factor, element (contributor to a result); factor; maker (creator); bailiff, steward, farmer, land agent (steward of an estate)
Câu hỏi thường gặp
fattore nghĩa là gì?
fattore (danh từ) nghĩa là thừa số, yếu tố, nhân tố.
fattore là giống đực hay giống cái?
fattore là danh từ giống đực: il fattore, số nhiều i fattori.