TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fattore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fatˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fattore · số nhiều: i fattori

fattore nghĩa là thừa số, yếu tố, nhân tố.

Nghĩa của fattore

Danh từ · giống đực

  1. Thừa số.
  2. Yếu tố, nhân tố.
  3. Người làm, người chế tạo, người sáng tạo.
  4. Nông dân.

Dạng từ của fattore

Giống cáifattoressa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fattore

Đồng nghĩa

Họ từ của fattore

Câu ví dụ với fattore

  • Il successo dipende da molti fattori. Thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ factor, element (contributor to a result); factor; maker (creator); bailiff, steward, farmer, land agent (steward of an estate)

Câu hỏi thường gặp

fattore nghĩa là gì?

fattore (danh từ) nghĩa là thừa số, yếu tố, nhân tố.

fattore là giống đực hay giống cái?

fattore là danh từ giống đực: il fattore, số nhiều i fattori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.