facitore
danh từ giống đực
/fa.t͡ʃiˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il facitore · số nhiều: i facitori
facitore nghĩa là người làm, người chế tạo.
Nghĩa của facitore
Danh từ · giống đực
- Người làm, người chế tạo, người sáng tạo.
Dạng từ của facitore
| Giống cái | facitrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facitore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maker; factor
Câu hỏi thường gặp
facitore nghĩa là gì?
facitore (danh từ) nghĩa là người làm, người chế tạo.
facitore là giống đực hay giống cái?
facitore là danh từ giống đực: il facitore, số nhiều i facitori.