TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

facitore

danh từ giống đực
/fa.t͡ʃiˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il facitore · số nhiều: i facitori

facitore nghĩa là người làm, người chế tạo.

Nghĩa của facitore

Danh từ · giống đực

  1. Người làm, người chế tạo, người sáng tạo.

Dạng từ của facitore

Giống cáifacitrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facitore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maker; factor

Câu hỏi thường gặp

facitore nghĩa là gì?

facitore (danh từ) nghĩa là người làm, người chế tạo.

facitore là giống đực hay giống cái?

facitore là danh từ giống đực: il facitore, số nhiều i facitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.