TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dare retta

giọng máy của trình duyệt

dare retta nghĩa là chú ý.

Nghĩa của dare retta

Động từ

  1. Chú ý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dare retta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay attention (to); to take notice (of); to listen (to); to trust; to take someone's word for it; to give in (to) (an impulse)

Câu hỏi thường gặp

dare retta nghĩa là gì?

dare retta (động từ) nghĩa là chú ý.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.