TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

badare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/baˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

badare nghĩa là chăm sóc, săn sóc.

Nghĩa của badare

Động từ

  1. Chăm sóc, săn sóc.

Chia động từ badare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: badatoDanh động từ: badando

Hiện tại presente

  • io bado
  • tu badi
  • lui/lei bada
  • noi badiamo
  • voi badate
  • loro badano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho badato
  • tu hai badato
  • lui/lei ha badato
  • noi abbiamo badato
  • voi avete badato
  • loro hanno badato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io badavo
  • tu badavi
  • lui/lei badava
  • noi badavamo
  • voi badavate
  • loro badavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io badai
  • tu badasti
  • lui/lei badò
  • noi badammo
  • voi badaste
  • loro badarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io baderò
  • tu baderai
  • lui/lei baderà
  • noi baderemo
  • voi baderete
  • loro baderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io baderei
  • tu baderesti
  • lui/lei baderebbe
  • noi baderemmo
  • voi badereste
  • loro baderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io badi
  • che tu badi
  • che lui/lei badi
  • che noi badiamo
  • che voi badiate
  • che loro badino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io badassi
  • che tu badassi
  • che lui/lei badasse
  • che noi badassimo
  • che voi badaste
  • che loro badassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bada! (tu)
  • badi! (lei)
  • badiamo! (noi)
  • badate! (voi)
  • badino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look after or mind; to take care; to pay attention

Câu hỏi thường gặp

badare nghĩa là gì?

badare (động từ) nghĩa là chăm sóc, săn sóc.

Chia động từ badare ở thì hiện tại thế nào?

io bado, tu badi, lui/lei bada, noi badiamo, voi badate, loro badano. Phân từ quá khứ: badato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.