badminton
đi với mạo từ: il badminton
badminton nghĩa là cầu lông.
Nghĩa của badminton
Danh từ · giống đực
- Cầu lông.
Câu ví dụ với badminton
- Mi piace giocare a badminton e tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13661614
- A me piace giocare a badminton e tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13661615
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ badminton
Câu hỏi thường gặp
badminton nghĩa là gì?
badminton (danh từ) nghĩa là cầu lông.
badminton là giống đực hay giống cái?
badminton là danh từ giống đực: il badminton.