puffo
danh từ giống đực
/ˈpuf.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il puffo · số nhiều: i puffi
puffo nghĩa là xì trum.
Nghĩa của puffo
Danh từ · giống đực
- Xì trum.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smurf; a short person; a variously made blue-colored ice cream flavor; blue moon ice cream
Câu hỏi thường gặp
puffo nghĩa là gì?
puffo (danh từ) nghĩa là xì trum.
puffo là giống đực hay giống cái?
puffo là danh từ giống đực: il puffo, số nhiều i puffi.