TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puffo

danh từ giống đực
/ˈpuf.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il puffo · số nhiều: i puffi

puffo nghĩa là xì trum.

Nghĩa của puffo

Danh từ · giống đực

  1. Xì trum.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smurf; a short person; a variously made blue-colored ice cream flavor; blue moon ice cream

Câu hỏi thường gặp

puffo nghĩa là gì?

puffo (danh từ) nghĩa là xì trum.

puffo là giống đực hay giống cái?

puffo là danh từ giống đực: il puffo, số nhiều i puffi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.