TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pubblico

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpub.bli.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pubblico · số nhiều: i pubblici

pubblico nghĩa là công chúng, xã hội, khán giả, quý vị.

Nghĩa của pubblico

Danh từ · giống đực

  1. Công chúng, xã hội.
  2. Khán giả, quý vị.

Tính từ

  1. Công cộng.

Dạng từ của pubblico

Giống cáipubblica
Giống cái số nhiềupubbliche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pubblico

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với pubblico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ public
  • Danh từ the public; audience; spectator

Câu hỏi thường gặp

pubblico nghĩa là gì?

pubblico (danh từ, tính từ) nghĩa là công chúng, xã hội, khán giả, quý vị.

pubblico là giống đực hay giống cái?

pubblico là danh từ giống đực: il pubblico, số nhiều i pubblici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.