privato
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/priˈva.to/ giọng máy của trình duyệt
privato nghĩa là riêng tư, cá nhân, tư nhân.
Nghĩa của privato
Tính từ
- Riêng tư, cá nhân. (biên soạn)
- Tư nhân. (biên soạn)
Dạng từ của privato
| Giống cái số ít | privata |
| Giống đực số nhiều | privati |
| Giống cái số nhiều | private |
| So sánh nhất | privatissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privato
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với privato
- Questo è un club privato. Đây là một câu lạc bộ tư nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3743343
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ private, personal
- Danh từ private person, private citizen; privacy
Câu hỏi thường gặp
privato nghĩa là gì?
privato (tính từ) nghĩa là riêng tư, cá nhân, tư nhân.